營救

yíng jiùdoanh cứu

Hán Việt: doanh cứu · Pinyin: yíng jiù

Tổng quan

Hán Việt: DINH, DOANH CỨU nghĩ cách cứu viện. cứu vớt những thuyền viên gặp nạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.援救。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

設法施救。《新唐書.卷一六九.杜黃裳傳》:「初不為執誼所禮,及敗,悉力營救。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「吾有白金千餘,藏在某處,兄可去取了,用些手腳,營救我出獄。」

Cấu tạo: 營 (doanh) + 救 (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ dinh cứu/doanh cứu: nghĩ cách cứu viện; sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy, (pháp lý) sự phong thích không hợp pháp tù nhân, (pháp lý) sự cưỡng đoạt lại (tài sản), cứu, cứu thoát, cứu nguy, (pháp lý) phóng thích không hợp pháp (tù nhân), (pháp lý) cưỡng đoạt lại (tài sản) tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm), sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà), tài sản cứu được, đồ đạc cứu được, sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn), giấy lộn (sắt vụn...) được tận dụng, cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn; nghĩ cách cứu viện
  • Biên soạn v. succor; rescue

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設法施救。《新唐書.卷一六九.杜黃裳傳》:「初不為執誼所禮,及敗,悉力營救。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「吾有白金千餘,藏在某處,兄可去取了,用些手腳,營救我出獄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.援救。

Eng

  • Cihui to rescue
  • Tần suất từ v. succor; rescue

Đức

  • Handedict Rettung

other

  • Nguồn khác Tìm cách giúp đỡ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

援救 · 搭救