營救
doanh cứu
Hán Việt: doanh cứu · Pinyin: yíng jiù
Tổng quan
giải cứu ìm cách giúp đỡ. doanh cứu doanh cứu ☆Tìm cách giúp đỡ. nghĩ cách cứu viện。設法援救。 營救遇險船員。 cứu vớt những thuyền viên gặp nạn.
Nghĩa
Việt
- Cihui doanh cứu doanh cứu ☆Tìm cách giúp đỡ.
- Cihui giải cứu ìm cách giúp đỡ. doanh cứu doanh cứu ☆Tìm cách giúp đỡ. nghĩ cách cứu viện。設法援救。 營救遇險船員。 cứu vớt những thuyền viên gặp nạn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設法施救。《新唐書.卷一六九.杜黃裳傳》:「初不為執誼所禮,及敗,悉力營救。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「吾有白金千餘,藏在某處,兄可去取了,用些手腳,營救我出獄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 援救。
- Tân Hoa Tự Điển 1.援救。
Eng
- CC-CEDICT to rescue
- Cihui to rescue