營謀

yíng móu doanh mưu

Hán Việt: doanh mưu · Pinyin: yíng móu

Tổng quan

kinh doanh | quản lý | phấn đấu | dùng mọi cách có thể (để đạt mục tiêu)

Cấu tạo: (doanh) + (mưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh doanh | quản lý | phấn đấu | dùng mọi cách có thể (để đạt mục tiêu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.圖謀。如:「營謀私利」。 2.經商、做生意。《聊齋志異.卷三.老饕》:「生平落拓,不利營謀,出門輒虧其貲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为达某一目的而想方设法; 谋求; 料理; 指经商;做生意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为达某一目的而想方设法。 2.谋求。 3.料理。 4.指经商;做生意。

Eng

  • CC-CEDICT to do business|to manage|to strive for|to use every possible means (toward a goal)
  • Cihui to do business; to manage; to strive for; to use every possible means (toward a goal)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勾当 · 活动