活動

huó dòng hoạt động

Hán Việt: hoạt động · Pinyin: huó dòng

Tổng quan

tập thể dục | di chuyển | vận hành | sử dụng mối quan hệ (ảnh hưởng cá nhân) | lỏng | lung lay | chủ động | có thể di chuyển | hoạt động | chiến dịch | diễn tập | hành vi | LT:項|项,個|个

Cấu tạo: (hoạt) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập thể dục | di chuyển | vận hành | sử dụng mối quan hệ (ảnh hưởng cá nhân) | lỏng | lung lay | chủ động | có thể di chuyển | hoạt động | chiến dịch | diễn tập | hành vi | LT:項|项,個|个
  • Cihui hoạt động hoạt động ☆Không yên một chỗ — Làm việc trong cuộc sống — Lo làm việc để nhắm mục đích gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.運動。如:「他每天早晨到公園裡活動活動筋骨。」 2.為某種目的而採取的行動。如:「聯誼活動」、「親子活動」。 3.動搖、不穩固。《紅樓夢》第六回:「聽此一話,心下便有些活動起來。」《兒女英雄傳》第一六回:「他道:『不中了!右邊兒的槽牙活動了一個了!』」 4.可拆卸、組裝、移動的。如:「活動房屋」、「活動看板」。 5.靈活、不死板。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「那人也不回話,照面一拳,劉官人側身躲過,便起身與這人相持。那人見劉官人手腳活動,便拔步出房。」《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「他是個聰明俊俏的人,幹事活動,又不是一個木頭的老實。」 6.…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (肢体)动弹;运动:坐久了应该站起来~~|出去散散步,~一下筋骨;为某种目的而行动:抗战时这一带常有游击队~;动摇;不稳定:这个桌子直~|门牙~了;灵活;不固定:~模型|~房屋;为达到某种目的而采取的行动:野外~|文娱~|体育~|政治~;指钻营、说情、行贿:他为逃避纳税四处~。

Eng

  • CC-CEDICT to exercise; to move about; to work out|shaky; unsteady; loose (tooth etc)|movable; flexible; liquid (capital etc)|(volcanic, seismic, economic etc) activity|(outdoor etc) activity; event; (political) campaign; (military) maneuver (CL:項|项[xiang4])|to use personal influence, conne…
  • Cihui to exercise; to move about; to work out; shaky; unsteady; loose (tooth etc); movable; flexible; liquid (capital etc); (volcanic, seismic, economic etc) activity; (outdoor etc) activity; event; (political) campaign; (military) maneuver (CL:項|项); to use personal influence, connecti…

ja

  • JMdict activity (of a person, organization, animal, volcano, etc.)|action|operation|moving picture

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

活跃 · 营谋 · 行动

Từ trái nghĩa

停滞 · 静养 · 静止