營養失調

doanh dưỡng thất điều

Hán Việt: doanh dưỡng thất điều

Tổng quan

(y học) sự loạn đường sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn

Cấu tạo: (doanh) + (dưỡng) + (thất) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) sự loạn đường sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攝取食物的量與質有缺點而影響正常代謝的現象。如體重減輕、骨骼發育與腦和神經發育遲鈍等。