爆冷門

bào lěng mén bạo lãnh môn

Hán Việt: bạo lãnh môn · Pinyin: bào lěng mén

Tổng quan

bất ngờ (đặc biệt trong thể thao) | diễn biến không ngờ | tạo ra cú sốc | một đột phá kết quả bất ngờ。(兒)不被人注意的領域里除了引人注目的人或事。比賽中弱者出人意料的取得好成績。

Cấu tạo: (bạo) + (lãnh) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất ngờ (đặc biệt trong thể thao) | diễn biến không ngờ | tạo ra cú sốc | một đột phá kết quả bất ngờ。(兒)不被人注意的領域里除了引人注目的人或事。比賽中弱者出人意料的取得好成績。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在競賽中出乎意料的獲得優勝。如:「大家原先並不看好的選手卻爆冷門的獲得冠軍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)指在某方面突然出现意料不到的事情:本届世界锦标赛大~,新手打败了上届冠军。也说爆冷。

Eng

  • CC-CEDICT an upset (esp. in sports)|unexpected turn of events|to pull off a coup|a breakthrough
  • Cihui an upset (esp. in sports); unexpected turn of events; to pull off a coup; a breakthrough