爆炸性

bào zhà xìngbạo tạc tính

Hán Việt: bạo tạc tính · Pinyin: bào zhà xìng

Tổng quan

bùng nổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

指事件、消息等所具有的出人意外、使人震惊的作用:~新闻, 这一事件更具有~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.物體具有爆炸的性質。如:「當瓦斯嚴重外洩時,整個屋內空間都具爆炸性,非常危險。」 2.比喻具有震撼人心的力量。如:「這件新聞有爆炸性的發展,十分引人注目。」

Cấu tạo: 爆 (bạo) + 炸 (tạc) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: gây sốc
  • Tần suất từ bùng nổ , nghĩa bóng: gây sốc
  • Biên soạn explosiveness; volatility

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體具有爆炸的性質。如:「當瓦斯嚴重外洩時,整個屋內空間都具爆炸性,非常危險。」 2.比喻具有震撼人心的力量。如:「這件新聞有爆炸性的發展,十分引人注目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指事件、消息等所具有的出人意外、使人震惊的作用:~新闻, 这一事件更具有~。

Eng

  • Cihui explosive; fig. shocking
  • Tần suất từ n. explosiveness; volatility

Đức

  • Handedict explosiv

Từ liên quan

Gần nghĩa

爆炸性的 · 爆炸性事件 · 爆炸性新聞 · 爆炸力 · 爆炸地 · 爆炸声 · 爆炸头 · 爆炸波