爆炸波

bạo tạc ba

Hán Việt: bạo tạc ba

Tổng quan

BA sóng xung; sóng nén; sóng va chạm; sóng xung kích (do có biên độ rộng, do một vụ nổ hoặc do chuyển động siêu âm của vật thể trong một môi trường gây ra)

新华 · Tân Hoa Đại lục

爆炸時,爆炸中心壓力急遽增高,使周圍空氣猛烈震盪而形成的波動。也稱為「衝擊波」。

Cấu tạo: 爆 (bạo) + 炸 (tạc) + 波 (ba)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sóng nổ
  • VietPhrases sóng nén; sóng va chạm; sóng xung kích
  • Tần suất từ BA sóng xung; sóng nén; sóng va chạm; sóng xung kích (do có biên độ rộng, do một vụ nổ hoặc do chuyển động siêu âm của vật thể trong một môi trường gây ra); sóng nén; sóng va chạm; sóng xung kích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爆炸時,爆炸中心壓力急遽增高,使周圍空氣猛烈震盪而形成的波動。也稱為「衝擊波」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

爆炸力 · 爆炸地 · 爆炸声 · 爆炸头 · 爆炸性 · 爆炸物 · 爆炸的 · 爆炸