爆破

bào pò bạo phá

Hán Việt: bạo phá · Pinyin: bào pò

Tổng quan

phá nổ | phá hủy (bằng chất nổ) | thuốc nổ | vụ nổ

Cấu tạo: (bạo) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá nổ | phá hủy (bằng chất nổ) | thuốc nổ | vụ nổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用炸藥摧毀岩石、建築物等。如:「隧道施工人員準備在明日進行爆破工作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用炸药摧毁岩石、建筑物等:定向~|~敌人的碉堡。

Eng

  • CC-CEDICT to blow up|to demolish (using explosives)|dynamite|blast
  • Cihui to blow up; to demolish (using explosives); dynamite; blast

ja

  • JMdict destructive blast|blowing up|explosion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爆裂