爆裂
bạo liệt
Hán Việt: bạo liệt · Pinyin: bào liè
Tổng quan
nứt toác; tét đột ngột; bung tét; nổ tung. 豆莢成熟了就會爆裂 trái đậu chín thì sẽ bung tét ra
(物体)突然破裂:豆荚成熟了就会~。
1.著火破裂。如:「爆竹點燃後,便一一爆裂。」 2.突然破裂。如:「豆莢過熟了就會爆裂。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vỡ
- Cihui nổ tung
- Cihui phát nổ
- Biên soạn 爆裂 bàoliè v. burst; crack
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.著火破裂。如:「爆竹點燃後,便一一爆裂。」 2.突然破裂。如:「豆莢過熟了就會爆裂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (物体)突然破裂:豆荚成熟了就会~。
- Kaggle Zh-Vi blowout
Eng
- JMdict exploding
- Cihui to rupture; to burst; to explode
ja
- JMdict 爆裂(ばくれつ)