爛攤子

làn tān zi lạn than tử

Hán Việt: lạn than tử · Pinyin: làn tān zi

Tổng quan

mớ hỗn độn | đống lộn xộn

Cấu tạo: (lạn) + (than) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mớ hỗn độn | đống lộn xộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻紊亂、沒有秩序,難以收拾整頓的事情。如:「他每次闖禍後,都由父母收拾爛攤子,真是不像樣。」「總經理把前任留下的爛攤子收拾到現在這個樣子,真是不容易。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不易收拾的局面或混乱难于整顿的单位。

Eng

  • CC-CEDICT terrible mess; shambles
  • Cihui terrible mess; shambles