爬下
ba hạ
Hán Việt: ba hạ · Pinyin: pá xia
Tổng quan
sự trèo xuống, sự tụt xuống, sự thụt lùi, sự chịu thua, sự nhượng bộ
Nghĩa
Việt
- Cihui sự trèo xuống, sự tụt xuống, sự thụt lùi, sự chịu thua, sự nhượng bộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手腳趴在地上。《紅樓夢》第四一回:「劉姥姥道:『噯呀,這裡還有個大廟呢。』說著,便爬下磕頭。」
Eng
- Cihui 爬下 áxià r.v. crawl down off sth.