爬山虎

pá shān hǔ ba san hổ

Hán Việt: ba san hổ · Pinyin: pá shān hǔ

Tổng quan

cây thường xuân Boston hoặc cây nho Nhật Bản (Parthenocissus tricuspidata)

Cấu tạo: (ba) + (san) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây thường xuân Boston hoặc cây nho Nhật Bản (Parthenocissus tricuspidata)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種在山間爬行的便轎,俗稱為「爬山虎」。也作「扒山虎」。 2.泛指葡萄科攀緣木質藤本植物。葉柄細長,互生,單葉三裂或複葉具三小葉,秋季變為鮮紅色。卷鬚成吸盤狀,能吸附牆上或岩石上。花成簇,與葉對生。果小,藍黑色。也稱為「爬牆虎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。山轿; 即常春藤。落叶藤本植物﹐叶子互生﹐叶柄细长﹐花浅绿色。结浆果﹐球形。茎上有卷须﹐能附着在岩石或墙壁上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。山轿。 2.即常春藤。落叶藤本植物﹐叶子互生﹐叶柄细长﹐花浅绿色。结浆果﹐球形。茎上有卷须﹐能附着在岩石或墙壁上。

Eng

  • CC-CEDICT Boston ivy or Japanese creeper (Parthenocissus tricuspidata)
  • Cihui Boston ivy or Japanese creeper (Parthenocissus tricuspidata)