爬行的

ba hành đích

Hán Việt: ba hành đích

Tổng quan

dần dần, từ từ (động vật học) loài bò sát, người hèn hạ, người đê tiện; người luồn cúi, kẻ bợ đỡ, kẻ liếm gót, bò, (nghĩa bóng) hèn hạ, đê tiện; luồn cúi, bợ đỡ, liếm gót

Cấu tạo: (ba) + (hành) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dần dần, từ từ (động vật học) loài bò sát, người hèn hạ, người đê tiện; người luồn cúi, kẻ bợ đỡ, kẻ liếm gót, bò, (nghĩa bóng) hèn hạ, đê tiện; luồn cúi, bợ đỡ, liếm gót