争人我

tranh nhân ngã

Hán Việt: tranh nhân ngã

Tổng quan

TRANH NHÂN NGÃ Phật giáo ngữ. Tranh giành nhân ngã. Khoe khoang háo thắng, tranh cao thấp. Theo nhà Phật mà nhìn, đây là biểu hiện của tâm chấp trước, phân biệt trầm trọng. Chương thứ 10, Thư khuyên bạn hữu trong Thiền Tông Vĩnh Gia Tập ghi: 世人崢嶸、竸爭人我。 Người đời lao xao, tranh giành nhân ngã.

Cấu tạo: (tranh) + (nhân) + (ngã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRANH NHÂN NGÃ Phật giáo ngữ. Tranh giành nhân ngã. Khoe khoang háo thắng, tranh cao thấp. Theo nhà Phật mà nhìn, đây là biểu hiện của tâm chấp trước, phân biệt trầm trọng. Chương thứ 10, Thư khuyên bạn hữu trong Thiền Tông Vĩnh Gia Tập ghi: 世人崢嶸、竸爭人我。 Người đời lao xao, tranh gi…