爭先
tranh tiên
Hán Việt: tranh tiên · Pinyin: zhēng xiān
Tổng quan
tranh lên trước; giành lên trước. 個個奮勇爭先 mọi người đều hăng hái tranh lên trước. 大家爭先發言 mọi người tranh nhau phát biểu trước
1.犹抢前。 2.围棋术语。抢先手。
搶先。《文選.鮑照.行藥至城東橋詩》:「爭先萬里塗,各事百年身。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「一個起頭,個個爭先。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cạnh tranh để đứng đầu
- Cihui tranh giành vị trí đầu tiên
- Tần suất từ tranh tiên/tranh tiến/tránh tiên/tránh tiến: tranh tiên/tranh lên trước/giành lên trước; tranh lên trước; giành lên trước
- Biên soạn 爭先 hēngxiān* v.o. vie to be first to do sth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搶先。《文選.鮑照.行藥至城東橋詩》:「爭先萬里塗,各事百年身。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「一個起頭,個個爭先。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹抢前。 2.围棋术语。抢先手。
Eng
- Cihui to compete to be first; to contest first place
- Tần suất từ 爭先 hēngxiān* v.o. vie to be first to do sth