爭分奪秒
tranh phân đoạt miểu
Hán Việt: tranh phân đoạt miểu · Pinyin: zhēng fēn duó miǎo
Tổng quan
nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ) | chạy đua với thời gian | tận dụng từng giây từng phút
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ) | chạy đua với thời gian | tận dụng từng giây từng phút
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 珍惜每一分每一秒,毫不浪費。如:「他爭分奪秒地努力工作,就為了多賺一點生活費。」
Eng
- CC-CEDICT lit. fight minutes, snatch seconds (idiom); a race against time|making every second count
- Cihui 爭分奪秒 hēngfēnduómiǎo f.e. race against time