爭奪

zhēng duótranh đoạt

Hán Việt: tranh đoạt · Pinyin: zhēng duó

Tổng quan

tranh đoạt; tranh giành; giành giật. 爭奪市場 tranh giành thị trường 陣地爭奪戰 trận đánh để tranh giành trận địa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"争敚"。 2.争斗夺取; 争着夺取。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭相奪取,互不退讓。《荀子.性惡》:「今人之性,生而有好利焉,順是,故爭奪生而辭讓亡焉。」

Cấu tạo: 爭 (tranh) + 奪 (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi, (thể dục,thể thao) cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh, cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai), đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhận, tranh, tranh giành, tranh đoạt, tranh cử (nghị viện) sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô), cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô), sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bò, toài, trườn (trên đất mấp mô), tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (hàng không) cất cánh, tung ném (tiền để trẻ con tranh nhau), bác (trứng), đổi tần số (ở…
  • Biên soạn 爭奪 hēngduó* v. vie with sb. for sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭相奪取,互不退讓。《荀子.性惡》:「今人之性,生而有好利焉,順是,故爭奪生而辭讓亡焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"争敚"。 2.争斗夺取; 争着夺取。
  • Kaggle Zh-Vi contest

Eng

  • Cihui to fight over; to contest; to vie over
  • Tần suất từ 爭奪 hēngduó* v. vie with sb. for sth. , Liǎng ²duì zài ∼ míngcì. The two teams are vying with each other for a place in the competition

Đức

  • Handedict Tauziehen

other

  • Nguồn khác Giành giựt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

争取 · 夺取

Từ trái nghĩa

礼让