爭權奪利

zhēng quán duó lì tranh quyền đoạt lợi

Hán Việt: tranh quyền đoạt lợi · Pinyin: zhēng quán duó lì

Tổng quan

tranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ) | đấu đá quyền lực

Cấu tạo: (tranh) + (quyền) + (đoạt) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ) | đấu đá quyền lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭取權勢、奪取利益。如:「如果大家都爭權奪利,國家就不會進步。」也作「爭權攘利」。

Eng

  • CC-CEDICT scramble for power and profit (idiom); power struggle
  • Cihui 爭權奪利 hēngquánduólì f.e. scramble for power and wealth