爭論者
tranh luận giả
Hán Việt: tranh luận giả · Pinyin: zhēng lùn zhě
Tổng quan
người tranh luận, người luận chiến; người bút chiến người tranh luận giỏi, người tham gia thảo luận người bàn cãi, người tranh luận, bàn cãi, tranh luận (chính trị) nhà bút chiến, nhà tranh luận, (sử học) người đấu gươm, đấu sĩ nhà luận chiến, nhà bút chiến người cãi nhau, người cãi lộn; người đánh lộn, học sinh đỗ nhất kỳ thi toán (ở đại học Căm,brít), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cao bồi
Nghĩa
Việt
- Cihui người tranh luận, người luận chiến; người bút chiến người tranh luận giỏi, người tham gia thảo luận người bàn cãi, người tranh luận, bàn cãi, tranh luận (chính trị) nhà bút chiến, nhà tranh luận, (sử học) người đấu gươm, đấu sĩ nhà luận chiến, nhà bút chiến người cãi nhau, người…