愛不忍釋
ái bất nhẫn thích
Hán Việt: ái bất nhẫn thích · Pinyin: ài bù rěn shì
Tổng quan
quá yêu thích không nỡ rời xa (thành ngữ) quyến luyến không rời。見"愛不釋手"。
Nghĩa
Việt
- Cihui quá yêu thích không nỡ rời xa (thành ngữ) quyến luyến không rời。見"愛不釋手"。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 释:放下。对所喜欢的物品,爱得拿在手里久久不肯放下。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喜欢得舍不得放下。极言喜爱。
- Tân Hoa Tự Điển 释放下。对所喜欢的物品,爱得拿在手里久久不肯放下。
Eng
- CC-CEDICT to love sth too much to part with it (idiom)
- Cihui to love sth too much to part with it (idiom)