愛做的事

ái tố đích sự

Hán Việt: ái tố đích sự

Tổng quan

việc làm không vì lợi, việc làm thích thú, việc làm vì người mình yêu

Cấu tạo: (ái) + (tố) + (đích) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc làm không vì lợi, việc làm thích thú, việc làm vì người mình yêu