愛克斯刀

ài kè sī dāo ái khắc tư đao

Hán Việt: ái khắc tư đao · Pinyin: ài kè sī dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (ái) + (khắc) + (tư) + (đao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用爱克斯射线代替手术进行手术的医疗装置。将多束爱克斯射线聚焦在病灶上立体定向放射,以摧毁病灶。主要用来治疗肿瘤等。