愛別離苦
ái biệt li khổ
Hán Việt: ái biệt li khổ · Pinyin: ài bié lí kǔ
Tổng quan
(Phật giáo) nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦 iếng nhà Phật chỉ một nỗi khổ trong Bát khổ, tức là nỗi khổ khi phải chia lìa người mình yêu mến. ái biệt li khổ ái biệt li khổ ☆Tiếng nhà Phật chỉ một nỗi khổ trong Bát khổ, tức là nỗi khổ khi phải chia lìa người mình yêu mến. ái biệt li khổ (術語)八苦之一。別所愛者之苦痛也。如妻別夫時之苦痛是。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui (Phật giáo) nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦 iếng nhà Phật chỉ một nỗi khổ trong Bát khổ, tức là nỗi khổ khi phải chia lìa người mình yêu mến. ái biệt li khổ ái biệt li khổ ☆Tiếng nhà Phật chỉ một nỗi khổ trong Bát khổ, tức là nỗi khổ kh…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛家语,指亲爱的人离别的痛苦。
Eng
- CC-CEDICT (Buddhism) the pain of parting with what (or whom) one loves, one of the eight distresses 八苦[ba1 ku3]
- Cihui (Buddhism) the pain of parting with what (or whom) one loves, one of the eight distresses 八苦