愛才若渴

ài cái ruò kě ái tài nhược khát

Hán Việt: ái tài nhược khát · Pinyin: ài cái ruò kě

Tổng quan

(thành ngữ) khao khát có được người tài xung quanh mình

Cấu tạo: (ái) + (tài) + (nhược) + (khát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) khao khát có được người tài xung quanh mình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才:贤才,人才。爱慕贤才,急欲求得,就象口渴急于喝水一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.爱慕贤才就像口渴思饮一样。形容十分爱重人才。
  • Tân Hoa Tự Điển 才贤才,人才。爱慕贤才,急欲求得,就象口渴急于喝水一样。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to be eager to surround oneself with talented people
  • Cihui 愛才若渴 icáiruòkě f.e. have a passion for talented people