愛素好古

ài sù hào gǔ ái tố hảo cổ

Hán Việt: ái tố hảo cổ · Pinyin: ài sù hào gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (ái) + (tố) + (hảo) + (cổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指爱好朴质,不趋时尚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《老子》"见素抱朴,少私寡欲。"《论语.述而》"子曰述而不作,信而好古,窃比于我老彭。"后以"爱素好古"谓爱好朴质,不趋时尚。