愛說話的

ái thuyết thoại đích

Hán Việt: ái thuyết thoại đích

Tổng quan

có thể truyền đạt, có thể cho biết, có thể thông tri, có thể lan truyền, có thể lây dễ truyền đi; hay lan truyền, cởi mở, hay thổ lộ tâm sự; thích chuyện trò

Cấu tạo: (ái) + (thuyết) + (thoại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể truyền đạt, có thể cho biết, có thể thông tri, có thể lan truyền, có thể lây dễ truyền đi; hay lan truyền, cởi mở, hay thổ lộ tâm sự; thích chuyện trò