爲…答辯

Tổng quan

che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ, biện hộ, bào chữa, cãi cho (ai), là luật sư bào chữa

Cấu tạo: (vi) + + (đáp) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ, biện hộ, bào chữa, cãi cho (ai), là luật sư bào chữa