為難
vi nan
Hán Việt: vi nan · Pinyin: wéi nán
Tổng quan
cảm thấy lúng túng hoặc khó xử | làm khó (cho ai đó) | thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy lúng túng hoặc khó xử | làm khó (cho ai đó) | thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)
- Cihui àm khó, gây khó khăn cho người khác. vi nạn vi nạn ☆Làm khó, gây khó khăn cho người khác.
Eng
- Cihui to feel embarrassed or awkward; to make things difficult (for someone); to find things difficult (to do or manage)