父老

fù lǎo phụ lão

Hán Việt: phụ lão · Pinyin: fù lǎo

Tổng quan

trưởng lão gười già, đáng tuổi cha. phụ lão phụ lão ☆Người già, đáng tuổi cha. phụ lão; bô lão; cụ già。一國或一鄉的長者。 父老兄弟 các bô lão

Cấu tạo: (phụ) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưởng lão gười già, đáng tuổi cha. phụ lão phụ lão ☆Người già, đáng tuổi cha. phụ lão; bô lão; cụ già。一國或一鄉的長者。 父老兄弟 các bô lão

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊敬老人的稱呼。《史記.卷一○二.馮唐傳》:「父老何自為郎?家安在?」《文選.司馬相如.難蜀父老》:「君臣易位,尊卑失序,父老不辜。」 2.職官名。如今之鄉鎮村里長。《公羊傳.宣公十五年》:「什一者,天下之中正也。」唐.徐彥.疏:「選其耆老有高德者,名曰父老,其有辨護伉健者為里正,皆受倍田,得乘馬。」 3.父親年老。《晉書.卷五○.庾純傳》:「父老不歸供養,將何言也?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一国或一乡的长者:~兄弟|家乡~。

Eng

  • CC-CEDICT elders
  • Cihui elders

ja

  • JMdict (village) elder

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

长者 · 长辈