爺們兒
gia môn nhi
Hán Việt: gia môn nhi · Pinyin: yé men r
Tổng quan
biến thể er hoá của 爺們|爷们
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể er hoá của 爺們|爷们
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.長輩男子和晚輩的合稱。如:「自己爺們兒,你怎麼損起我來啦?」也作「爺兒們」。_x000D_ 2.丈夫。如:「她瞧見爺們兒回來,就不由自主地露出笑容。」也作「爺們」、「爺兒們」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爷儿们;男人之间的互称(含亲昵意)。
Eng
- CC-CEDICT erhua variant of 爺們|爷们[ye2 men5]
- Cihui erhua variant of 爺們|爷们