爽快地

sảng khoái địa

Hán Việt: sảng khoái địa

Tổng quan

thơm, thơm ngát, dịu, êm dịu tuyệt vời, tuyệt diệu thú vị, dễ chịu, hay hay, xinh, tỉ mỉ, câu nệ, khó tính, khảnh, sành sỏi; tinh vi, tế nhị đặc biệt, đắc sắc (có hương vị mạnh, riêng biệt), sinh động, sâu sắc, hấp dẫn (lời nói, bài viết ), sỗ sàng, không đứng đắn, hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người), (thuộc) giống tốt (thú)

Cấu tạo: (sảng) + (khoái) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơm, thơm ngát, dịu, êm dịu tuyệt vời, tuyệt diệu thú vị, dễ chịu, hay hay, xinh, tỉ mỉ, câu nệ, khó tính, khảnh, sành sỏi; tinh vi, tế nhị đặc biệt, đắc sắc (có hương vị mạnh, riêng biệt), sinh động, sâu sắc, hấp dẫn (lời nói, bài viết ), sỗ sàng, không đứng đắn, hăng hái, sốt…