爽朗的

shuǎng lǎng desảng lãng đích

Hán Việt: sảng lãng đích · Pinyin: shuǎng lǎng de

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vui vẻ, hoạt bát, (như) chirp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (to chipper up) hăng hái lên, vui vẻ lên

Cấu tạo: 爽 (sảng) + 朗 (lãng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sảng khoái

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi chipper

Đức

  • Handedict sanguinisch

Từ liên quan

Gần nghĩa

爽朗的人 · 爽朗地 · 爽朗