爽朗

shuǎng lǎng sảng lãng

Hán Việt: sảng lãng · Pinyin: shuǎng lǎng

Tổng quan

trời quang sáng (thời tiết) | thẳng thắn | chân thành | cởi mở

Cấu tạo: (sảng) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời quang sáng (thời tiết) | thẳng thắn | chân thành | cởi mở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清朗通達的樣子。《抱朴子.外篇.勖學》:「天然爽朗而不可謂之君子者,不識大倫之臧否也。」南朝宋.劉義慶《世說新語.容止》:「嵇康身長七尺八寸,風姿特秀。見者嘆曰:『蕭蕭肅肅,爽朗清舉。』」 2.形容天氣清朗明麗,令人舒暢。唐.黃滔〈福州雪峰山故真覺大師碑銘〉:「翼日,巖谷爽朗,煙霞飛動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天气晴朗,空气清爽,令人舒畅岩谷爽朗,烟霞飞动|我来一登临,爽朗豁心意|户外比室内爽朗得多; 开朗;直率性格爽朗|爽朗不拘细行|他那爽朗的笑声给我们留下了深刻的印象。
  • Tân Hoa Tự Điển ①天气晴朗,空气清爽,令人舒畅岩谷爽朗,烟霞飞动|我来一登临,爽朗豁心意|户外比室内爽朗得多。②开朗;直率性格爽朗|爽朗不拘细行|他那爽朗的笑声给我们留下了深刻的印象。

Eng

  • CC-CEDICT clear and bright (of weather)|straightforward|candid|open
  • Cihui clear and bright (of weather); straightforward; candid; open

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

孤僻 · 忧愁 · 忧郁 · 沉闷 · 阴暗