片子

piān zi phiến tử

Hán Việt: phiến tử · Pinyin: piān zi

Tổng quan

phim | bộ phim | cuộn phim | đĩa hát | hình X-quang | mảnh mỏng | mảnh nhỏ

Cấu tạo: (phiến) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phim | bộ phim | cuộn phim | đĩa hát | hình X-quang | mảnh mỏng | mảnh nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.衣服。《金瓶梅》第四一回:「身上有數那兩件舊片子,怎麼好穿?少去見人的,倒沒的羞剌剌的!」 2.載有本人姓名、地址、電話、職位等,用來自我介紹或做為與人聯繫的紙片。《文明小史》第五○回:「巡捕傳進一個洋式片子來,上面寫著蟲書鳥篆,說有位洋老爺拜會大人。」也作「名片」。 3.國劇裡旦角兩鬢邊貼著像鬢一樣的東西。 4.尿布。如:「紙尿片子是一種方便的發明。」 5.電影。如:「這部片子很感人。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 影片、唱片。如:「這部片子不錯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言一点点;少量;短暂; 泛指扁薄状物体; 指衣裳; 指名片; 方言。指脚掌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言一点点;少量;短暂。 2.泛指扁薄状物体。 3.指衣裳。 4.指名片。 5.方言。指脚掌。

Eng

  • CC-CEDICT film|movie|film reel|phonograph record|X-ray image
  • CC-CEDICT thin flake|small piece
  • Cihui film; movie; film reel; phonograph record; X-ray image

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

电影