片晌
phiến thưởng
Hán Việt: phiến thưởng · Pinyin: piàn shǎng
Tổng quan
một lát
1.亦作"片饷"。 2.片刻。
很短的時間。《金瓶梅》第七回:「片晌出來,向西門慶耳邊說:『大娘子梳妝末了,你老人家請先坐一坐。』」也作「片霎」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chốc lát
- VietPhrases một lát
- Tần suất từ một lát
- Biên soạn 片晌 iànshǎng* n. <topo.> a short while; a little while; a moment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 很短的時間。《金瓶梅》第七回:「片晌出來,向西門慶耳邊說:『大娘子梳妝末了,你老人家請先坐一坐。』」也作「片霎」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"片饷"。 2.片刻。
Eng
- Cihui 片晌 iànshǎng* n. <topo.> a short while; a little while; a moment
- Tần suất từ 片晌 iànshǎng* n. <topo.> a short while; a little while; a moment