片时
phiến thì
Hán Việt: phiến thì · Pinyin: piàn shí
Tổng quan
THỜi, THÌ khoảng cách; phút chốc; khoảnh khắc; giây phút
1.片刻。
一會兒,指很短暫的時間。《五代史平話.漢史.卷上》:「行到臥龍橋上,少歇片時,只聽得骰盆內擲骰子響聲,仔細去橋亭上覷時,有五個後生在橋上賭錢。」《西遊記》第五回:「忽設一計道:『汝等且出門外伺候,讓我在這亭上少憩片時。』那眾仙果退。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ phiến thì/phiến thời: khoảng cách/phút chốc/khoảnh khắc/giây phút; phút chốc; khoảnh khắc; giây phút
- Biên soạn 片時 piànshí n. a moment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一會兒,指很短暫的時間。《五代史平話.漢史.卷上》:「行到臥龍橋上,少歇片時,只聽得骰盆內擲骰子響聲,仔細去橋亭上覷時,有五個後生在橋上賭錢。」《西遊記》第五回:「忽設一計道:『汝等且出門外伺候,讓我在這亭上少憩片時。』那眾仙果退。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.片刻。
Eng
- JMdict a (single) moment
- JMdict an instant
- Cihui a short time; a moment
- Tần suất từ 片時 piànshí n. a moment
ja
- JMdict 片時(かたとき)
other
- Nguồn khác Một chốc lát. Khoảnh khắc