片言九鼎

piàn yán jiǔ dǐng phiến ngôn cửu đỉnh

Hán Việt: phiến ngôn cửu đỉnh · Pinyin: piàn yán jiǔ dǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (phiến) + (ngôn) + (cửu) + (đỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「一言九鼎」。見「一言九鼎」條。01.宋.王子俊《格齋四六.卷二.謝李憲特薦》:「敢期剡牘併錄陳人,三豪輒濫於一名,片言良重於九鼎。」02.明.茅維《醉新豐》第二齣:「況老先生翰苑高名,片言九鼎,怎好輕易干瀆?」 <a name="九鼎一言"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 九鼎:古代国家的宝器,象征九州。比喻说话力量大,能起很大作用或指人说话十分守信。

Eng

  • Cihui 片言九鼎 iànyánjiǔdǐng f.e. solemn promise/pledge