版圖

bǎn tú bản đồ

Hán Việt: bản đồ · Pinyin: bǎn tú

Tổng quan

lãnh địa | lãnh thổ

Cấu tạo: (bản) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãnh địa | lãnh thổ
  • Cihui bản đồ bản đồ ☆Sổ sách hộ tịch của một vùng và tấm vẽ hình thế đất đai của vùng đó — Ta hiểu là tấm vẽ hình thế đất đai mà thôi, tức là hiểu như Địa đồ, Dư đồ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家的戶籍和地圖。《周禮.天官.司會》「凡在書契版圖者之貳」句下漢.鄭玄.注:「版,戶籍也。圖,土地形象,田地廣狹。」 2.泛指國家疆域。《五代史平話.周史.卷下》:「今通州既入版圖,吳越之使,可遵海而歸汴矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指户籍和地图,今泛指国家的领土、疆域我国~辽阔。

Eng

  • CC-CEDICT domain|territory
  • Cihui domain; territory

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

疆域