疆域
cương vực
Hán Việt: cương vực · Pinyin: jiāng yù
Tổng quan
Vùng đất biên giới, chỗ tiếp giáp với nước khác
国家领土(着重面积大小)。
國土、國境。《荀子.君道》:「縱不能用,使無去其疆域,則國終身無故。」晉.左思《魏都賦》:「爾其疆域,則旁極齊秦,結湊冀道,開胸殷衛,跨躡燕趙。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lãnh thổ
- VietPhrases đất đai; địa hạt
- Tần suất từ Vùng đất biên giới, chỗ tiếp giáp với nước khác.; Dùng đất biên giới, chỗ tiếp giáp với nước khác.; lãnh thổ; cương vực: lãnh thổ quốc gia/đất đai/địa hạt; đất đai; địa hạt
- Biên soạn 疆域 iāngyù n. territory; domain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國土、國境。《荀子.君道》:「縱不能用,使無去其疆域,則國終身無故。」晉.左思《魏都賦》:「爾其疆域,則旁極齊秦,結湊冀道,開胸殷衛,跨躡燕趙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国家领土(着重面积大小)。
Eng
- Cihui territory
- Tần suất từ 疆域 iāngyù n. territory; domain
Đức
- Handedict Gebieter