版築飯牛

bǎn zhù fàn niú bản trúc phạn ngưu

Hán Việt: bản trúc phạn ngưu · Pinyin: bǎn zhù fàn niú

Tổng quan

Cấu tạo: (bản) + (trúc) + (phạn) + (ngưu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 版筑,造土墙;饭牛,喂牛。后以之为贤臣出身微贱之典。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.版筑﹐造土墙;饭牛﹐喂牛。相传商代贤者傅说筑于傅岩﹐武丁用以为相。事见《书.说命上》。春秋时卫国贤者宁戚饭牛车下﹐扣牛角而歌﹐桓公异之﹐拜为上卿。事见《吕氏春秋.举难》◇以"版筑饭牛"为贤臣出身微贱之典。
  • Tân Hoa Tự Điển 版筑,造土墙;饭牛,喂牛◇以之为贤臣出身微贱之典。