牙人

yá rénnha nhân

Hán Việt: nha nhân · Pinyin: yá rén

Tổng quan

(cũ) người trung gian

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时居于买卖双方之间,从中撮合,以获取佣金的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

居間買賣,代銷貨物的人。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「與牙人算清了帳目,收拾起程。」也稱為「經紀」。

Cấu tạo: 牙 (nha) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà môi giới
  • Biên soạn sales agent; broker

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居間買賣,代銷貨物的人。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「與牙人算清了帳目,收拾起程。」也稱為「經紀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时居于买卖双方之间,从中撮合,以获取佣金的人。

Eng

  • Cihui (old) middleman; broker

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

经纪