經紀
kinh kỉ
Hán Việt: kinh kỉ · Pinyin: jīng jì
Tổng quan
quản lý (một doanh nghiệp) | người quản lý | môi giới 1. trù tính; quản lý; kinh doanh。籌劃並管理(企業);經營。 不善經紀。 không giỏi về kinh doanh. 2. người mai mối; người môi giới; cò; mối lái。經紀人。 書 3. chăm sóc; lo liệu; thu xếp; chăm lo。料理。 經紀其家。 chăm lo gia đình.
Nghĩa
Việt
- Cihui quản lý (một doanh nghiệp) | người quản lý | môi giới 1. trù tính; quản lý; kinh doanh。籌劃並管理(企業);經營。 不善經紀。 không giỏi về kinh doanh. 2. người mai mối; người môi giới; cò; mối lái。經紀人。 書 3. chăm sóc; lo liệu; thu xếp; chăm lo。料理。 經紀其家。 chăm lo gia đình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.綱紀、條理。《淮南子.俶真》:「萬物百族,使各有經紀條貫。」《後漢書.卷二五.卓魯魏劉列傳.卓茂》:「凡人之生,群君雜處,故有經紀禮義以相接。」 2.經營管理。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.朱建平》:「繇經紀其門戶,欲嫁其妾。」唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「既往葬子厚,又將經紀其家,庶幾有始終者。」 3.買賣、交易。《五代史平話.唐史.卷上》:「點檢行囊,沒十日都使盡,又不會做甚經紀。」《儒林外史》第二三回:「家裡做個小生意,是戲子行頭經紀。」 4.經手買賣的人。《福惠全書.卷八.雜課部.牛驢雜稅》:「例有牙行經紀,評價發貨。」也稱為「牙郎」、「牙儈…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筹划并管理(企业);经营不善~; 经纪人; 〈书〉料理~其家。
- Tân Hoa Tự Điển ①筹划并管理(企业);经营不善~。②经纪人。③〈书〉料理~其家。
Eng
- CC-CEDICT to manage (a business)|manager|broker
- Cihui to manage (a business); manager; broker