牛仔装

ngưu tử trang

Hán Việt: ngưu tử trang

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

用較厚質料的斜紋棉布縫製並搭配成套的衣服、裙褲。具有耐磨、不易髒的特點。如:「不少年輕人喜歡穿著感覺非常帥氣的全套牛仔裝。」

Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 仔 (tử) + 裝 (trang)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 牛仔裝 iúzǎizhuāng n. cowboy suit M:tào

Eng

  • Cihui 牛仔裝 iúzǎizhuāng n. cowboy suit M:tào
  • Tần suất từ 牛仔裝 iúzǎizhuāng n. cowboy suit M:tào

Từ liên quan

Gần nghĩa

牛仔布 · 牛仔帽 · 牛仔裤 · 牛仔 · 牛仔片 · 牛仔舞 · 牛仔排骨 · 牛仔竞技