牛仔裝

ngưu tử trang

Hán Việt: ngưu tử trang

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưu) + (tử) + (trang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用較厚質料的斜紋棉布縫製並搭配成套的衣服、裙褲。具有耐磨、不易髒的特點。如:「不少年輕人喜歡穿著感覺非常帥氣的全套牛仔裝。」

Eng

  • Cihui 牛仔裝 iúzǎizhuāng n. cowboy suit M:tào