牛山叹 ngưu san thán Hán Việt: ngưu san thán Tổng quan Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 山 (san) + 叹 (thán)Hán Việtngưu san thánCấu tạo牛 + 山 + 叹 · ngưu + san + thán nghĩa thành phần: ngưu + san + thán Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 齊景公登牛山,北臨國城,而感嘆年華不能長久,人終有一死的故事。典出《晏子春秋.內篇.諫上》。比喻不知滿足,自尋煩惱。晉.陸機〈齊謳行〉:「鄙哉牛山歎,未及至人情。」