牛折齒

niú zhé chǐ ngưu chiết xỉ

Hán Việt: ngưu chiết xỉ · Pinyin: niú zhé chǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưu) + (chiết) + (xỉ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喻过分溺爱子女。典出《左传.哀公六年》"鲍子曰'女忘君之为孺子牛而折其齿乎?而背之也!'"杜预注"孺子,荼也。景公尝衔绳为牛,使荼牵之,荼顿地,故折其齿。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻过分溺爱子女。典出《左传.哀公六年》"鲍子曰'女忘君之为孺子牛而折其齿乎?而背之也!'"杜预注"孺子,荼也。景公尝衔绳为牛,使荼牵之,荼顿地,故折其齿。"