牛犢子 ngưu độc tử Hán Việt: ngưu độc tử Tổng quan Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 犢 (độc) + 子 (tử)Hán Việtngưu độc tửCấu tạo牛 + 犢 + 子 · ngưu + độc + tử nghĩa thành phần: ngưu + độc + tử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 小牛。如:「這母牛剛產下一頭牛犢子。」明.康海《中山狼》第三折:「俺做牛犢子時,觔力猛健,老農最是愛惜。」也稱為「牛犢」。EngCihui 牛犢子 iúdúzi ►See niúdú