牛皮纸
ngưu bì chỉ
Hán Việt: ngưu bì chỉ · Pinyin: niú pí zhǐ
Tổng quan
CHỈ giấy dai (giấy gói hàng loại dày)
1.用硫酸盐木浆制成的纸。多用于包装,因色泽黄褐,质地坚韧如牛皮,故名。
一種質地堅韌的紙。黃褐色,用硫酸鹽、木漿製成。可供包裹物品或製作信封。
Nghĩa
Việt
- Cihui giấy kraft giấy dai (giấy gói hàng loại dày)。質地堅韌、拉力強的紙,黃褐色,用硫酸鹽木漿製成,多用於包裝。
- Tần suất từ giấy gói hàng loại dày ((cũng) kraft paper) giấy da bê; giấy thuộc, bản viết trên giấy da bê; ngưu bì chỉ: giấy dai; giấy dai
- Biên soạn 牛皮紙 iúpízhǐ n. kraft paper; brown wrapping paper M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種質地堅韌的紙。黃褐色,用硫酸鹽、木漿製成。可供包裹物品或製作信封。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用硫酸盐木浆制成的纸。多用于包装,因色泽黄褐,质地坚韧如牛皮,故名。
- Kaggle Zh-Vi kraft
Eng
- Cihui kraft paper
- Tần suất từ 牛皮紙 iúpízhǐ n. kraft paper; brown wrapping paper M:¹zhāng
Đức
- Handedict Kraftpapier, Packpapier