牛皮船

niú pí chuán ngưu bì thuyền

Hán Việt: ngưu bì thuyền · Pinyin: niú pí chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưu) + (bì) + (thuyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉、回、保安、东乡、撒拉、土等族的民间渡河、运载工具。流行于青海、甘肃、宁夏境内黄河沿岸,兰州一带最多。编圆木为排,下拴数十个牛皮袋即成。载重可达数十吨,用以货运。至目的地,货物、圆木被出售,牛皮袋则雇驼队运回,下次再用。