牛羊眼

ngưu dương nhãn

Hán Việt: ngưu dương nhãn

Tổng quan

ngưu dương nhãn (譬喻)牛羊之眼,以譬見之劣。智度論八十二曰:「肉眼所見,與牛羊無異。」止觀一下曰:「如牛羊眼不解方隅。」玄義二上曰:「不可以牛羊眼觀視眾生,不可以凡夫心評量眾生。」☸

Cấu tạo: (ngưu) + (dương) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngưu dương nhãn (譬喻)牛羊之眼,以譬見之劣。智度論八十二曰:「肉眼所見,與牛羊無異。」止觀一下曰:「如牛羊眼不解方隅。」玄義二上曰:「不可以牛羊眼觀視眾生,不可以凡夫心評量眾生。」☸